• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow

Quảng cáo

goc_anh

Thăm dò ý kiến

Bạn muốn có chiếc xe nào trong tương lai?
 

Thống kê Website

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay154
mod_vvisit_counterHôm qua252
mod_vvisit_counterLượt truy cập thứ380226

Khách trực tuyến: 41

Báo giá các loại xe Hyundai tại Hyundai Quảng Ninh

 

Hyundai  quảng ninh
Công ty CP ô tô Thành Công Quảng Ninh

Địa chỉ: Tổ 03 - Khu 10B - Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh
Website: www.hyundaiquangninh.com

Quảng Ninh, ngày 26 tháng 08 năm 2016


 

Kính gửi: Quý khách hàng

Người gửi

Nguyễn Thị Lê

Hotline

0988 362 468

Mail

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

 

BÁO GIÁ CÁC LOẠI XE HYUNDAI QUẢNG NINH  ( Gồm 02 trang )

       Hyundai Quảng Ninh  – Nhà phân phối các sản phẩm ô tô con, ô tô khách và ô tô tải xin trân trọng cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi cung cấp. Để phục vụ Quý khách hàng ngày một tốt hơn, chúng tôi đã không ngừng đầu tư đa dạng sản phẩm, nhà xưởng sửa chữa hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn của đội ngũ cán bộ, nhân viên kỹ thuật và bán hàng. Với tiêu chí kinh doanh là uy tín và chất lượng, đặc biệt với các dòng xe du lịch của HYUNDAI hy vọng rằng HYUNDAI QUẢNG NINH sẽ đem đến sản phẩm và dịch vụ tốt nhất cho Quý khách hàng.


(A) ĐẶC ĐIỂM HÀNG HÓA – GIÁ CẢ:

Số TT TÊN XE ONC HỘP SỐ GIÁ BÁN LẺ (VNĐ)
1 Grand I10 1.0MT Base A555 Số sàn 5 cấp    357,000,000
2 Grand I10 1.0MT G401 Số sàn 5 cấp    403,000,000
3 Grand I10 1.0AT G402 Số tự động 4 cấp    433,000,000
4 Grand I10 1.2MT Base G243 Số sàn 5 cấp    385,000,000
5 Grand I10 1.2MT G403 Số sàn 5 cấp    436,000,000
6 Grand I10 1.2AT G043 Số tự động 4 cấp    464,000,000
7 Grand i10 Sedan 1,2MT Base G141 Số sàn 5 cấp    397,000,000
8 Grand i10 Sedan 1,2MT G130 Số sàn 5 cấp    446,000,000
9 Grand i10 Sedan 1,2AT G131 Số tự động 4 cấp    486,000,000
10 I 20 Active 2016 D100 Số tự động 4 cấp    616,000,000
11 RB-Accent 1.4M/T 2015 GA48 Số sàn 6 cấp    546,000,000
12 RB-Accent 1.4A/T 2015 GA47 Số tự động 4 cấp    599,000,000
13 Accent 5 cửa 1.4AT GA49 Số tự động 4 cấp    563,000,000
14 Elantra CKD 2016 2.0AT GAFB Số tự động 6 cấp    739,000,000
15 Elantra CKD 2016 1.6AT GAM5 Số tự động 6 cấp    689,000,000
16 Elantra CKD 2016 1.6MT GAFD Số sàn 6 cấp    615,000,000
17 HD Avante CKD 1.6M/T G27 Số sàn 5 cấp    532,000,000
18 HD Avante CKD 1.6AT G28 Số tự động 4 cấp    575,000,000
19 YF-Sonata 2.0 A/T 2015 G090 Số tự động 6 cấp  1,019,000,000
20 Tucson 2014 2.0 AT 2WD K373 Số tự động 6 cấp    935,000,000
21 Tucson 2016 2,0AT G715 Số tự động 6 cấp    944,000,000
22 Tucson 2016 2,0AT Đặc biệt G728 Số tự động 6 cấp  1,015,000,000
23 Santafe 2015 5 chỗ 2,4AT Xăng G077 Số tự động 6 cấp    999,000,000
24 Santafe 2015 5 chỗ 2,2AT Dầu G077 Số tự động 6 cấp  1,050,000,000
25 SantaFe 2016 2.4AT Xăng Thường  CKD GAF5 Số tự động 6 cấp  1,100,000,000
26 SantaFe 2016 2.2AT Dầu Thường CKD GAF5 Số tự động 6 cấp  1,150,000,000
27 SantaFe 2016 2.4AT Xăng Đặc Biệt CKD GAF4 Số tự động 6 cấp  1,250,000,000
28 SantaFe 2016 2.2AT Dầu Đặc Biệt CKD GAF4 Số tự động 6 cấp  1,300,000,000
29 Starex 2.5M/T Diesel 3 chỗ HDE6 Số sàn 6 cấp    796,000,000
30 Starex 2.4M/T 6 chỗ (máy xăng) H135 Số sàn 6 cấp    785,000,000
31 Starex 2.5M/T Diesel 6 chỗ H135 Số sàn 6 cấp    816,000,000
32 Starex 2.4 Xăng AT ( limosine) GJLP Số tự động 6 cấp  1,509,000,000
33 Starex 2.4M/T Xăng 9 chỗ GJLM Số sàn 6 cấp    928,000,000
34 Starex 2.5M/T Diesel 9 chỗ GJLM Số sàn 6 cấp    975,000,000
35 Starex cứu thương 2,4M/T Xăng H407 Số sàn 6 cấp    666,000,000
36 Starex cứu thương 2,5M/T Dầu H407 Số sàn 6 cấp    696,000,000
37 Creta (Máy Xăng) G195 Số tự động 4 cấp    806,000,000
38 Creta (Máy dầu) G195 Số tự động 4 cấp    847,000,000
39 H-100 Cabin-Chassis (CKD) Máy dầu 2,6 T2-D D606 Số sàn 5 cấp    325,000,000
40 H-100 Cabin-Chassis (CKD) Máy dầu 2,6 T2-G G444 Số sàn 5 cấp    345,000,000
41 H-100 Cabin-Chassis (CKD) Máy dầu 2,5 A2 G444 Số sàn 6 cấp    399,000,000

Thùng lửng

     16,800,000

Thùng kín inox

     30,500,000

Thùng kín Composit

     32,500,000

Thùng mui phủ bạt

     24,700,000

 

Ghi chú:

- Giá trên đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT), Bảng giá trên có thể thay đổi mà không cần báo trước. Chi tiết quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên bán hàng để được tư vấn tốt nhất.

- Xe mới 100%.


(B) THANH TOÁN:

- Thanh toán bằng tiền Việt Nam Đồng, theo hình thức chuyển khoản hoặc nộp tiền mặt tại phòng Kế toán Tài chính của công ty, và nhận phiếu thu do công ty phát hành có đóng dấu của Công ty CP ô tô Thành Công Quảng Ninh.


(C) THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG:

Địa điểm giao hàng: Tại HYUNDAI QUẢNG NINH, Tổ 03 - Khu 10B - Quang Hanh - Cẩm Phả - QN.

Thời gian giao hàng: Theo thỏa thuận khi ký hợp đồng.


(D) BẢO HÀNH:

- Thời hanh bảo hành: Tùy theo từng dòng xe, chi tiết xem thêm catalogue.

Điều kiện bảo hành : Theo sổ tay hướng dẫn bảo hành.


(E) DỊCH VỤ SỬA CHỮA:

- Trung tâm bảo hành sửa chữa tại các Đại lý ủy quyền của HYUNDAI trên toàn quốc.

- HYUNDAI QUẢNG NINH sẵn sàng cung cấp phụ tùng chính hiệu.

Trân trọng cảm ơn Quý khách hàng !


CÔNG TY CP Ô TÔ THÀNH CÔNG QUẢNG NINH